Commonly Used Terminology by Department/
Các Thuật Ngữ Thường Được Sử Dụng Theo Ban
(Back To TRM Home)
- Pharmacy/ Rx
- Genetics
- Otolaryngology
- Ophthalmology
- Neurology
- Ob/Gyn
- Pediatrics
- Dermatology
- Orthopedics
- Cardiology
Pharmacy/ Prescriptions : Tiệm Thuốc/Toa Thuốc |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
Take 1 tablet (capsule) 3 times a day. |
Dùng 1 viên (viên con nhộng) 3 lần một ngày. |
Take 1 tablet (capsule) 3 times a day and at bedtime. |
Dùng 1 viên (viên con nhộng) 3 lần một ngày và vào lúc đi ngủ. |
Take 2 tablets (capsules) 4 times a day until all finished. |
Dùng 2 viên (viên con nhộng) 4 lần một ngày cho tới khi dùng hết. |
Take 1 teaspoonful 2 times a day. |
Dùng 1 muỗng cà phê 2 lần một ngày. |
Take 2 tablespoonfuls every 4 hours. |
Dùng 2 muỗng canh 4 giờ một lần. |
Shake well and take 1 teaspoonful if needed. |
Lắc kỹ và dùng 1 muỗng cà phê nếu cần. |
Take 1 tablet dissolved in glass of water or juice everyday. |
Dùng 1 viên hòa tan trong nước hoặc nước trái cây hàng ngày. |
Dissolve 1 tablet under tongue… |
Ngậm 1 viên dưới lưỡi… |
Give 3/4 teaspoonful orally every 4 hours. |
Cho uống 3/4 muỗng cà phê 4 giờ một lần. |
Inhale 1 puff by mouth every 4 hours. |
Hít 1 hơi qua đường miệng 4 giờ một lần. |
Inhale 1 puff by mouth. |
Hít 1 hơi qua đường miệng. |
Inhale 1 puff nasally… |
Hít 1 hơi qua đường mũi… |
Inhale 1 puff in each nostril… |
Hít 1 hơi vào mỗi bên lỗ mũi… |
Instill 1 drop in each ear… |
Rỏ 1 giọt vào mỗi bên tai… |
Instill 1 drop in each eye… |
Rỏ 1 giợt vào mỗi bên mắt… |
Instill 1 drop in right eye… |
Rỏ 1 giọt vào con mắt bên phải… |
Apply to eyelid… |
Bôi vào mí mắt… |
Use as directed… |
Sử dụng theo đúng chỉ dẫn… |
Apply topically… |
Thoa cục bộ… |
Apply sparingly… |
Thoa chút ít… |
Gargle as directed… |
Xúc miệng theo đúng chỉ dẫn… |
Inject as directed… |
Chích (tiêm) theo đúng chỉ dẫn… |
Inject subcutaneously… |
Chích (tiêm) dưới da… |
Unwrap and insert 1 suppository rectally… |
Mở giấy bọc và nhét 1 viên thuốc đạn vào hậu môn… |
Unwrap and insert 1 suppository vaginally… |
Mở giấy bọc và nhét 1 viên thuốc đạn vào âm đạo… |
Put 1 patch behind the ear… |
Dán 1 miếng cao phía sau tai… |
Put 1 patch on skin of chest… |
Dán 1 miếng cao lên da ở vùng ngực… |
Insert content of enema rectally… |
Đưa chất lỏng thụt rửa vào qua đường hậu môn… |
…for pain |
…để giảm đau |
…for sleep |
…để ngủ |
…for cold |
…để chữa cảm lạnh |
…for cough |
…để chữa ho |
…for runny nose |
…để chữa chứng sổ mũi |
…for asthma |
…để chữa bệnh suyễn |
…for shortness of breath |
…để chữa chứng thở dốc |
…for wheezing |
…để chữa chứng thở khò khè |
…for diarrhea |
…để chữa bệnh tiêu chảy |
…for constipation |
…để chữa táo bón |
…for chest pain |
… để chữa đau ngực |
…for soreness |
… để chữa đau |
…for gas |
…để chữa chứng xì hơi |
…for indigestion |
…để chữa chứng khó tiêu |
…for dry skin |
…để chữa bệnh da khô |
…for nervousness |
…để chữa tâm trạng lo lắng |
…for anxiety |
…để chữa chứng lo âu |
…for motion sickness |
…để chữa chứng say xe |
…for dizziness |
…để chữa chứng chóng mặt |
…for headache |
…để chữa đau đầu |
…for migraine |
…để chữa bệnh đau nửa đầu |
…for vertigo |
…để chữa chứng hoa mắt chóng mặt |
…for high blood pressure |
…để chữa huyết áp cao |
…for swelling |
…để chữa sưng |
…for edema |
…để chữa chứng phù thũng |
…for acne |
…để chữa trứng cá |
…for allergy |
…để chữa dị ứng |
…for itching |
…để chữa chứng ngứa |
…for infection |
…để chữa nhiễm trùng |
…for nausea, vomiting |
…để chữa chứng buồn nôn, ói mửa |
…for arthritis |
…để chữa bệnh viêm khớp |
…for muscle (muscle relaxation) |
…để cho cơ (thư giãn bắp thịt) |
…keep refrigerated |
…giữ lạnh |
…for external use only |
…chỉ dùng cho bên ngoài |
…poison |
…chất độc |
…shake well before using |
…lắc kỹ trước khi sử dụng |
…medicine expires in 14 days |
…thuốc hết hạn sử dụng trong 14 ngày |
Genetics : Di Truyền Học |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
abdomen |
bụng |
abnormal development |
phát triển bất thường, phát triển dị thường (danh từ) |
abnormal findings |
kết quả bất thường |
amniocentesis |
chọc ối (danh từ) |
amniotic fluid |
chất dịch màng ối |
birth defects |
khuyết tật bẩm sinh, dị tật bẩm sinh |
catheter |
ống thông |
chorionic villus sampling (CVS) |
mẫu xét nghiệm |
chromosome |
các bất thường về nhiễm sắc thể |
chromosomal abnormalities |
vật chất nhiễm sắc thể |
chromosomal material |
nhiễm sắc thể |
chromosome analysis |
phân tích nhiễm sắc thể (danh từ) |
complications |
biến chứng (danh từ) |
confidential |
bảo mật (tính từ) |
cramping |
những cơn co thắt (danh từ) |
delivery |
sinh nở (danh từ) |
diagnostic |
chẩn đoán (tính từ) |
Down’s syndrome |
hội chứng Down |
facial appearance |
tướng mạo khuôn mặt |
fetal chromosomal disorder |
chứng rối loạn nhiễm sắc thể ở thai nhi |
fetus |
bào thai, thai nhi |
genetics |
di truyền học |
genetic information/ genetic counseling |
thông tin di truyền |
heart defects |
các dị tật ở tim |
hemorrhage |
xuất huyết (danh từ) |
infection |
sự nhiễm trùng, sự nhiễm |
mental retardation |
chậm phát triển trí tuệ (danh từ) |
miscarriage |
sảy thai |
needle |
kim |
neural tube defects (NTDs) |
các dị tật về ống thần kinh (NTD) |
obstetrician |
bác sĩ sản khoa |
physical abnormalities |
các dị tật cơ thể, các bất thường về thể chất |
placenta |
nhau thai |
pregnancy |
mang thai |
premature rupture |
thoát vị sớm |
protein |
chất đạm |
Rh factor |
yếu tố rezut, yếu tố Rh |
risks |
các rủi ro, các nguy cơ |
transabdominal |
qua bụng, qua vùng bụng (tính từ) |
transcervical |
qua cổ tử cung (tính từ) |
treatment alternatives |
các lựa chọn khác thay thế điều trị |
twins |
sinh đôi |
ultrasound examination |
khám siêu âm (danh từ) |
uterus |
tử cung |
vagina |
âm đạo |
vaginal spotting |
máu rỉ giọt từ âm đạo |
Otolaryngology (Ear, Nose and Throat) : Khoa Tai Họng |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
auditory nerve |
dây thần kinh thính giác |
bad breath |
hơi thở có mùi hôi |
burning throat |
cháy họng, họng bỏng rát (danh từ) |
cochlea (inner ear) |
ốc tai |
coughing up blood |
ho ra máu (danh từ) |
coughing |
ho (động từ) |
deaf |
điếc (tính từ) |
draining from ears |
chất dịch chảy ra từ tai |
ear canal |
ống tai |
eardrum |
màng nhĩ (tai giữa) |
epiglottis |
nắp thanh quản |
esophagus |
thực quản |
ethmoid sinus |
chỗ đệm xương sàng |
frontal sinus |
xoang xương trán |
hard palate |
ngạc cứng |
hearing aid |
dụng cụ trợ thính |
maxillary sinus |
xoang hàm trên |
middle ear bones |
xương tai giữa |
nose bleeding |
chảy máu cam, chảy máu mũi (danh từ) |
olfactory area |
vùng khứu giác |
ringing in the ears |
ù tai (danh từ) |
runny nose |
chảy nước mũi (danh từ) |
septum (nasal) |
vách, vách ngăn (mũi) |
sinus problem |
bệnh về xoang |
soft palate |
vòm mềm |
sore throat |
danh từ |
sphenoid sinus |
xoang bướm |
stuffy nose |
ngạt mũi |
swallow, to |
nuốt (động từ) |
throat |
cổ họng |
tongue |
lưỡi |
tonsillitis |
viêm a-mi-đan, sưng a-mi-đan |
tonsils |
amiđan |
trachea |
khí quản |
vocal cord |
dây thanh âm |
windpipe |
khí quản |
Ophthalmology : Nhãn Khoa |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
artificial tears |
nước mắt giả |
astigmatism |
chứng loạn thị |
blurred vision |
thị lực mờ |
cataracts |
bệnh đục thủy tinh thể |
conjunctivitis |
viêm màng kết |
cornea |
giác mạc |
cross-eyed |
mắt lác |
detached retina |
chứng bong võng mạc |
double vision |
chứng nhìn đôi |
glaucoma |
bệnh tăng nhãn áp |
iris |
mống mắt |
irritated eyes |
mắt bị tấy rát |
lens |
tròng kính |
nearsighted |
danh từ |
optic nerve |
dây thần kinh thị giác |
pupil |
đồng tử |
red eyes |
mắt đỏ |
retina |
võng mạc |
strabismus |
mắt lác |
trachoma |
bệnh đau mắt hột |
watery eyes |
chảy nước mắt, mắt chảy nước (danh từ) |
Neurology : Khoa Thần Kinh |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
blackouts |
cơn choáng ngất |
brain |
não |
cerebellum |
tiểu não |
cerebrum |
đại não |
dizziness |
sự chóng mặt |
headache |
đau đầu (danh từ) |
nerves |
các dây thần kinh |
seizures (epileptic attacks) |
co giật, động kinh |
Obstetrics and Gynecology (Ob/Gyn) : Sản Phụ Khoa |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
abortion |
sẩy thai |
amenorrhea |
mất kinh |
amniocentesis |
chọc ối (danh từ) |
artificial insemination |
thụ tinh nhân tạo |
birth control |
ngừa thai |
breast |
vú, tuyến vú |
candidiasis |
bệnh nhiễm nấm Candida |
cervical smear |
xét nghiệm ung thư cổ tử cung |
cervix uteri |
tử cung |
cesarean section |
sinh con theo phương pháp mổ tử cung |
chlamydia |
bệnh nhiễm vi trùng chlamydia |
clitoris |
âm vật |
contraception |
ngừa thai (danh từ) |
corpus uteri |
thân tử cung |
dilation and curettage |
nong và nạo thai (danh từ) |
dysfunctional uterine bleeding |
chảy máu do loạn chức năng tử cung |
dysmenorrhea |
đau bụng kinh (về kinh nguyệt) |
embryo |
phôi thai |
endometritis |
bệnh viêm màng trong dạ con |
episiotomy |
thủ thuật cắt âm hộ sau khi sanh |
estrogen |
estrogen, hoàng thể |
fallopian tube |
ống dẫn trứng |
fetus |
bào thai, thai nhi |
herpes |
bệnh mụn giộp |
hymen |
màng trinh |
hysterectomy |
thủ thuật cắt bỏ tử cung |
infertility |
vô sinh (danh từ) |
intrauterine device |
vòng tránh thai |
labium majus |
hai môi lớn (của âm đạo) |
labium minus |
hai môi nhỏ (của âm đạo) |
mammography |
chụp khám vú |
mastectomy |
thuật mổ vú |
menopause |
mãn kinh (danh từ) |
menstrual period, period |
kinh nguyệt, kỳ (có tháng) |
miscarriage |
sảy thai |
morning sickness |
ốm nghén, nghén |
nipple |
núm vú |
orgasm |
sự cực khoái |
ovarian cyst |
u nang buồng trứng |
ovariectomy; oophorectomy |
thuật cắt bỏ buồng trứng, thuật cắt bỏ ống dẫn trứng |
ovary |
buồng trứng |
Pap smear |
xét nghiệm ung thư cổ tử cung |
pelvic inflammatory disease |
Bệnh viêm xương chậu |
placenta |
nhau thai |
planned parenthood |
kế hoạch hóa gia đình |
postpartum |
hậu sản |
preeclampsia |
tiền sản giật |
pregnancy |
mang thai |
premenstrual tension |
căng thẳng trong thời kỳ tiền kinh nguyệt |
progesterone |
chất kích thích tố nam |
pubic hair |
lông mu |
Rh factor (Rhesus factor) |
yếu tố rezut, yếu tố Rh |
salpingectomy |
thủ thuật cắt bỏ vòi tử cung |
sterilization |
khử trùng, tiệt trùng (danh từ) |
tampon |
nút gạc, băng nút vệ sinh (danh từ) |
toxic-shock syndrome |
hội chứng sốc nhiễm độc |
trichomoniasis |
bệnh trùng mảng uốn roi đôi |
tubal ligation |
thắt vòi trứng, thắt ống dẫn trứng |
ultrasonography |
chụp siêu âm |
umbilical cord |
dây rốn |
urethra |
niệu đạo |
urine is cloudy |
nước tiểu đục |
uterus (womb) |
tử cung |
vagina |
âm đạo |
vaginal bleeding |
chảy máu âm đạo |
vaginal discharge |
chất dịch âm đạo |
vaginal infection |
nhiễm trùng âm đạo |
vaginal orifice |
miệng âm đạo, lỗ âm đạo |
vaginitis |
viêm âm đạo |
vulvitis |
viêm âm hộ (danh từ) |
yeast infection |
nhiễm nấm (danh từ) |
Pediatrics : Khoa Nhi |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
bilirubin |
sắc tố màu da cam |
bottle feeding |
cho bú sữa bình |
breast feeding |
cho con bú sữa mẹ |
burp the baby |
vỗ cho em bé hết trớ |
chickenpox, varicella |
bệnh đậu mùa (thủy đậu) |
circumcision |
cắt bao qui đầu |
colic |
đau bụng (tính từ) |
crawling |
bò (danh từ) |
crib death |
chết đột tử ở trẻ sơ sinh (danh từ) |
diaper |
tã |
diarrhea |
tiêu chảy |
diphtheria |
bệnh bạch hầu |
Down’s syndrome |
hội chứng Down |
fever |
sốt (danh từ) |
baby formula |
sữa bộttrẻ em |
German measles, rubella |
bệnh sởi đức (bệnh ban đào) |
immunization |
chủng ngừa (danh từ) |
measles |
bệnh sởi |
mumps |
bệnh quai bị |
pertussis (whooping cough) |
chứng ho lâu ngày, ho gà |
pinworm (threadworm) |
giun kim |
rash |
nổi mẩn trên da |
scarlet fever |
bệnh tinh hồng nhiệt |
sudden infant death syndrome (SIDS) |
Hội Chứng Đột Tử ở Trẻ Sơ Sinh (SIDS) |
teething |
mọc răng (danh từ) |
tetanus |
uốn ván (danh từ) |
twins |
sinh đôi |
typhoid fever |
chứng thương hàn |
vaccination |
chích ngừa |
Dermatology : Khoa Bệnh Da |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
allergy |
bệnh dị ứng, dị ứng (danh từ) |
athlete’s foot |
bệnh nấm bàn chân |
blister |
nốt phồng giộp |
bruises |
các vết bầm tím |
dandruff |
gàu (tóc) |
dermatitis |
bệnh viêm da |
eczema |
chàm, eczema |
herpes |
bệnh mụn giộp |
itching |
ngứa ngáy |
lice |
chí, rận |
mite |
bọ ve, bọ chét |
pediculosis |
bệnh chấy rận |
perspire |
đổ mồ hôi (động từ) |
psoriasis |
bệnh vảy nến |
rash |
nổi mẩn trên da |
scabies |
bệnh ghẻ |
shingles, herpes zoster |
mụn nước do siêu vi herpes zoster |
skin graft |
ghép da |
sore |
đau nhức, lở loét (tính từ) |
tinea (ringworm) |
bệnh hắc lào, bệnh ecpet mảng tròn |
Orthopedics : Khoa Chỉnh Hình |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
accident |
tai nạn |
cane |
gậy chống |
cast |
bó bột |
crutches |
nạng chống |
for muscle spasm |
để chữa chứng co cơ |
fractures |
chỗ gãy (xương) |
injury |
thương tích (danh từ) |
itching underneath the cast |
ngứa ở dưới phần bột bó |
laceration |
sự rách, vết rách |
pain medication |
thuốc giảm đau |
prosthesis |
bộ phận giả |
splint |
thanh nẹp |
stitches |
đau xóc |
Cardiology : Khoa Tim |
|
|---|---|
ENGLISH |
VIETNAMESE |
aorta |
động mạch chủ |
aortic valve |
van động mạch chủ |
arrhythmia |
chứng loạn nhịp tim |
artery |
động mạch |
atrium |
tâm nhĩ |
breathing |
thở (danh từ) |
chest pain |
đau thắt vùng ngực (danh từ) |
cholesterol |
cholesterol, mỡ trong máu |
exercise |
tập thể dục |
faint |
choáng ngất (tính từ) |
heart attack |
nhồi máu cơ tim |
heartbeat |
nhịp tim |
high blood pressure (hypertension) |
huyết áp cao |
low blood pressure (hypotension) |
huyết áp thấp |
mitral valve |
van hai lá |
palpitation |
tim đập nhanh (danh từ) |
stroke |
đột quỵ (danh từ) |
tachycardia |
chứng tim đập nhanh |
tricuspid valve |
van ba lá |
vein |
tĩnh mạch |
ventricles |
tâm thất, não thất |
water retention |
giữ nước, phù thũng (danh từ) |


