RESOURCES

left_col_button_onlinetools
left_col_buttons_links
calender
HCI School Showcase
population and migration widgets

List of Terms/ Danh Sách Các Thuật Ngữ

(Back To TRM Home)

  • A
  • B
  • C
  • D
  • E
  • F
  • G
  • H
  • I
  • J
  • K
  • L
  • M
  • N
  • O
  • P
  • Q
  • R
  • S
  • T
  • U
  • V
  • W
  • X
  • Y
  • Z

ENGLISH

VIETNAMESE

abdomen

bụng

abnormal

bất thường (tính từ)

abortion-spontaneous

sẩy thai, tự nhiên

abortion-therapeutic

sẩy thai, do trị liệu

abscess

áp-xe (danh từ)

accident

tai nạn

Achilles tendon

Gân vùng gót chân

acidosis

chứng nhiễm a-xít

acne

trứng cá

Adam’s apple

trái cổ

addiction

nghiện (danh từ)

adhesion

dính (danh từ)

adrenal cortex

vỏ tuyến thượng thận

adrenal gland

tuyến thượng thận

adrenaline

adrenalin

agranulocytosis

Chứng Mất Bạch Huyết Cầu

AIDS

AIDS

albino

chứng bạch tạng

albumin

albumin

alcohol

rượu, cồn

alcoholic

người nghiện rượu

alcoholism

tình trạng/sự nghiện rượu

alkalosis

chứng nhiễm kiềm

allergy

bệnh dị ứng, dị ứng (danh từ)

alopecia

rụng tóc (danh từ)

alveoli

túi phổi, ổ răng

Alzheimer’s disease

bệnh mất trí (Alzheimer)

amenorrhea

mất kinh

amino acid

axít amin

amnesia

chứng quên, mất trí nhớ

amniocentesis

chọc ối (danh từ)

amniotic fluid

chất dịch màng ối

anaphylactic reaction

phản ứng quá mẫn (danh từ)

anatomy

Cơ Thể Học

anemia

bệnh thiếu máu

anesthesia

gây mê

aneurysm

chứng phình mạch

angina pectoris

cơn đau thắt ngực

angiography

chụp mạch bằng tia Rơnghen

angioma

u mạch

ankle

mắt cá chân

anorexia

chứng biếng ăn, chứng chán ăn

antacid

chất giảm độ axít ở bao tử, thuốc kháng axít

anti-inflammatory

kháng viêm

antibacterial

kháng sinh

antibiotic

thuốc trụ sinh, thuốc kháng sinh

antibody

kháng thể (danh từ)

anticoagulant

chất chống đông

antifungal

kháng nấm (tính từ)

antigen

kháng nguyên (danh từ)

antihistamine

kháng dị ứng

antimalarial

trị sốt rét (tính từ)

antineoplastic

chống ung thư (tính từ)

antiparasitic

chống vật ký sinh

antiprotozoal

kháng nguyên bào (tính từ)

antipyretic

hạ sốt (tính từ)

antisepsis

sát khuẩn

antitoxin

kháng độc tố, kháng độc

antitubercular

chống lao (tính từ)

antitussive

trị ho (tính từ)

antiviral

kháng siêu vi, kháng vi rút (tính từ)

anuria

bệnh khó đái, bệnh bí tiểu

anus

hậu môn

anxiety

sự lo âu

aorta

động mạch chủ

aortic arch

vòng động mạch chủ

aortic valve

van động mạch chủ

aphasia

chứng mất ngôn ngữ

appendicitis

bệnh viêm ruột thừa

appendix

ruột thừa

areola

quầng, quầng thâm

arrhythmia

chứng loạn nhịp tim

arteriography

Quang tuyến động mạch

arteriosclerosis

chứng xơ cứng động mạch

artery

động mạch

arthritis

bệnh viêm khớp

artificial insemination

thụ tinh nhân tạo

artificial tears

nước mắt giả

asthma

bệnh suyễn

astigmatism

chứng loạn thị

ataxia

mất thăng bằng

atheroma

chứng vữa động mạch

atherosclerosis

chứng xơ vữa động mạch

athlete’s foot

bệnh nấm bàn chân

atrium

tâm nhĩ

atrophy

teo (danh từ)

audiology

khoa thính giác (danh từ)

auditory nerve

dây thần kinh thính giác

autoimmune disease

bệnh tự miễn dịch

autopsy

khám nghiệm tử thi, sau khi chết

axilla

nách

axillary artery

động mạch ở nách

axillary vein

tĩnh mạch ở nách

ENGLISH

VIETNAMESE

baby formula

sữa bộttrẻ em

back

lưng

bacteria

vi trùng

bacteriology

vi trùng học

bad breath

hơi thở có mùi hôi

baldness

hói đầu

beard

râu, râu quai nón

bed-sore (decubitus ulcer)

lở loét do nằm liệt giường

Bell’s palsy

Chứng liệt Bell

bends (decompression sickness)

khuỷu (tay, chân)

benign

lành tính (tính từ)

beriberi

bệnh tê phù

biceps brachii

xương bắp tay

biceps femoris

xương bắp đùi

bile

mật

bilirubin

sắc tố túi mật

biopsy

sinh thiết

birth control

ngừa thai

birth defects

khuyết tật bẩm sinh, dị tật bẩm sinh

birthmark

vết chàm, vết bớt

blackout spells

cơn choáng ngất

bladder

bàng quang, bọng đái

blinking

nháy mắt (danh từ)

blister

nốt phồng giộp

blood bank

ngân hàng máu

blood cell

tế bào máu, huyết cầu

blood poisoning

nhiễm độc máu

blood pressure

huyết áp

blood test

xét nghiệm máu

blood type

nhóm máu

boil (furuncle)

nhọt (danh từ)

bone

xương

bone marrow

tủy xương

bottle feeding

cho bú sữa bình

botulism

chứng ngộ độc thực phẩm

bowel movement

đi cầu (danh từ)

brachial plexus

mạng thần kinh dưới cánh tay

brachioradialis muscle

cơ xương quay

brain

não

brain scan

chụp não

brain stem

cuống não

breast

vú, tuyến vú

breast feeding

cho con bú sữa mẹ

bronchi

phế quản

bronchiectasia

chứng giãn phế quản

bronchitis

bệnh viêm phế quản

bronchoscopy

soi phế quản (danh từ)

bruising

bị thâm tím (danh từ)

burning sensation

cảm giác bỏng rát

burp the baby

vỗ cho em bé hết trớ

bursitis

bệnh viêm túi thanh mạc

bypass

tạo đường vòng (danh từ)

ENGLISH

VIETNAMESE

calcium

can-xi

calf

bắp chân

cancer

bệnh ung thư

candidiasis

bệnh nhiễm nấm Candida

cane

gậy chống

capillary

mao mạch

carbohydrate

carbohydrate

carbon dioxide

carbon dioxít, carbon dioxide

carbon monoxide

carbon monoxide

carcinogen

chất sinh ung thư, chất gây ung thư

carcinoma

ung thư biểu mô

cardiac

tim (tính từ)

cardiac arrest

đứng tim (danh từ)

cardiac catheterization

thông tim (danh từ)

cardiac sphincter

cơ thắt tim

cardiology

khoa tim

cardiomyopathy

bệnh cơ tim

cardiopulmonary

tim phổi (tính từ)

cardiovascular

tim mạch (tính từ)

carotid artery

động mạch cảnh

carpus

khối xương cổ tay

carrier

hãng bảo hiểm trung gian

cartilage

sụn

cast

bó bột

CAT scan

chụp CAT

cataract

bệnh đục thủy tinh thể

catheter

ống thông

cauda equina

nhóm dây thần kinh cuối tủy sống (dây đuôi ngựa)

cell

tế bào

cellulitis

bệnh viêm tế bào

central nervous system

hệ thần kinh trung ương

cerebellum

tiểu não

cerebral cortex

vỏ não

cerebral palsy

bệnh liệt não sơ sinh

cerebrum

não

cervical nerves

dây thần kinh vùng cổ tử cung

cervical smear (Pap smear)

xét nghiệm ung thư cổ tử cung

cervical vertebrae

đốt sống cổ

cervix

cổ tử cung

cervix uteri

tử cung

cesarean section

sinh con theo phương pháp mổ tử cung

cheek

Chemical Dependency Recovery Program (CDRP)

Chương Trình Cai Nghiện Rượu/Ma Túy

chemotherapy

hóa học trị liệu

chest (thorax)

ngực

chest, tightness in

ngực, đau thắt trong

chicken pox (varicella)

bệnh đậu mùa (thủy đậu)

chilblain

cước (ở chân, tay do lạnh) (danh từ)

chin

cằm

chiropractic

chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương

chlamydia - sexually transmitted disease (STD)

bệnh nhiễm vi trùng Chlamydia - lây qua đường sinh dục

chlamydia trachomatis - eye infection

bệnh nhiễm vi trùng Chlamydia - gây nhiễm trùng mắt

cholecystectomy

thủ thuật cắt bỏ túi mật

cholecystitis

viêm túi mật

cholera

bệnh tả

cholesterol

cholesterol, mỡ trong máu

chordae tendinae

dây gân tim

chromosome

nhiễm sắc thể

chronic

kinh niên, mãn tính

circulation

sự tuần hoàn

circulatory

tuần hoàn (tính từ)

circumcision

cắt bao qui đầu

cirrhosis

bệnh xơ gan

clavicle

xương đòn

clitoris

âm vật

clubfoot

bàn chân vẹo

coccyx

xương cụt

cochlea

ốc tai

colic

đau bụng (tính từ)

colitis

viêm ruột già

collagen

chất tạo keo

colon

ruột già

colostomy

phẫu thuật tạo hậu môn giả (danh từ)

coma

hôn mê (danh từ)

common carotid artery

động mạch cảnh chung

common iliac artery

động mạch chung xương chậu

common iliac vein

tĩnh mạch chung xương chậu

complication

biến chứng (danh từ)

concussion

chấn động (danh từ)

confidential

bảo mật (tính từ)

congenital

bẩm sinh (tính từ)

conjunctivitis

viêm màng kết

connective tissue

mô liên kết

constipation

sự táo bón

contagious

lây nhiễm, lây lan (tính từ)

contraception

ngừa thai (danh từ)

contraindication

chống chỉ định (danh từ)

convulsion

chứng co giật, co giật (danh từ)

cornea

giác mạc

coronal suture

khâu hình vành

coronary artery disease

bệnh động mạch tim

coronary bypass

thủ thuật tạo đường vòng cho động mạch tim

coronary care

khu chăm sóc bệnh động mạch tim

coronary occlusion

chứng tắc động mạch tim

coronary thrombosis

nghẽn động mạch tim vì máu đông

corpus uteri

thân tử cung

cortex

vỏ

cough

ho (động từ)

cramps

những cơn co thắt (danh từ)

cranium

xương sọ

crawling

bò (danh từ)

crib death

chết đột tử ở trẻ sơ sinh (danh từ)

Crohn's disease

Bệnh Crohn

cross-eyed

mắt lác

crutches

nạng chống

crying spells

những cơn hờn khóc

curettage

nạo thai (danh từ)

cyst

u nang

cystic fibrosis

chứng xơ hóa u nang

cystoscopy

soi bàng quang

cytotoxic drug

thuốc cytotoxic

ENGLISH

VIETNAMESE

dandruff

gàu (tóc)

deaf

điếc (tính từ)

death

chết, tử vong (danh từ)

decubitus ulcer (bed sore)

vết loét do nằm

deltoid

cơ đenta

dentistry

ngành nha khoa

depression

bệnh tinh thần suy nhược

dermatitis

bệnh viêm da

dermatology

bệnh ngoài da

desensitization

cách chữa để giảm dị ứng

detached retina

chứng bong võng mạc

diabetes mellitus

bệnh tiểu đường mellitus (bệnh tiểu đường)

diagnosis

chẩn đoán, kết quả chẩn đoán (danh từ)

dialysis

thẩm tách (danh từ)

diaphragm

cơ hoành

diarrhea

tiêu chảy

diastolic

thuộc tâm trương

dietary

ăn kiêng (tính từ)

digestion

tiêu hóa (danh từ)

digestive tract

đường tiêu hóa

dilation and curettage

nong và nạo thai (danh từ)

diphtheria

bệnh bạch hầu

diplopia (double vision)

chứng nhìn đôi

disc

đĩa

diuretic

lợi tiểu (tính từ)

diverticulitis

bệnh viêm túi thừa

dizziness

sự chóng mặt

dosage

liều lượng (danh từ)

dose

liều, liều lượng (danh từ)

Down’s syndrome

hội chứng Down

drains

hút (xả)

dry skin

da khô

duodenal ulcer

loét tá tràng (danh từ)

duodenum

tá tràng

dysentery

bệnh lỵ, bệnh kiết lỵ

dysfunctional uterine bleeding

chảy máu do loạn chức năng tử cung

dysmenorrhea

đau bụng kinh (về kinh nguyệt)

dyspepsia

chứng khó tiêu

dysphagia

chứng khó nuốt

dyspnea

sự khó thở (thở dốc)

dysuria

chứng khó đái, chứng bí tiểu

ENGLISH

VIETNAMESE

ear

đau tai (danh từ)

ear canal

ống tai

earache

đau tai (danh từ)

eardrum (tympanum)

màng nhĩ (tai giữa)

earwax

ráy tai

ecchymosis

các vết bầm máu

echocardiography

siêu âm tim

ectopic pregnancy

có thai ngoài dạ con, chửa ngoài tử cung (danh từ)

eczema

chàm, eczema

edema

chứng phù

ejaculation

xuất tinh (danh từ)

elbow

khuỷu tay

electrocardiogram (EKG)

điện tâm đồ (EKG/ECG)

electroencephalogram (EEG)

điện não đồ (EEG)

embolism

tắc mạch (danh từ)

embolus

vật làm tắc mạch

embryo

phôi thai

emergency room

phòng cấp cứu (ER)

emesis

nôn mửa (danh từ)

emetic

gây nôn (ói) (tính từ), thuốc gây nôn (ói) (danh từ)

emphysema

bệnh khí thũng

encephalitis

viêm não (danh từ)

endocarditis

viêm màng trong tim

endocrine gland

tuyến nội tiết

endocrinology

khoa nội tiết

endometriosis

bệnh viêm mô ngoài tử cung

endometritis

bệnh viêm màng trong dạ con

enteritis

viêm ruột, viêm ruột non (danh từ)

enuresis

chứng đái dầm

enzyme

enzim, enzyme

epidemic

dịch tễ (tính từ)

epidermis

biểu bì

epididymitis

viêm mào tinh hoàn (danh từ)

epiglottis

nắp thanh quản

epilepsy

chứng động kinh

epileptic attacks

các cơn động kinh

episiotomy

thủ thuật cắt âm hộ sau khi sanh

epistaxis (nosebleed)

chảy máu cam, chảy máu mũi

epithelioma

ung thư biểu mô

epithelium

biểu mô

erection

cương cứng (danh từ)

erythema

ban đỏ

erythrocyte

hồng cầu, hồng huyết cầu

erythrocytosis

chứng tăng hồng cầu

esophagus

thực quản

estrogen

estrogen, hoàng thể

ethmoid sinus

xoang xương sàng

exercise

tập thể dục

exocrine gland

tuyến ngoại tiết

expectorant

thuốc làm long đờm

external oblique

cơ đối xứng ngoài

extravasation

sự thoát mạch

eye

mắt

eyebrow

lông mày

eyelashes

lông mi

eyelids

mí mắt


ENGLISH

VIETNAMESE

face

mặt

faint

choáng ngất (tính từ)

fainting

choáng ngất (danh từ)

fallopian tube (oviduct)

ống dẫn trứng

fat

mập

fatigue

sự mệt mỏi

febrile

sốt (tính từ)

feces (stool)

phân

feet

bàn chân

femoral artery

động mạch đùi

femoral nerve

dây thần kinh đùi

femoral vein

tĩnh mạch đùi

femur

xương đùi

fertilization

thụ tinh (danh từ)

fetal monitoring

theo dõi bào thai (danh từ)

fetus

bào thai, thai nhi

fever

sốt (danh từ)

fibrillation

sự rung

fibrin

tơ huyết

fibrinogen

fibrinogen

fibula

xương mác

fingers

ngón tay

fistula

đường rò, lỗ rò

fluoridation

sự ngừa sâu răng

follicle

nang

folliculitis

bệnh viêm nang

food poisoning

ngộ độc thực phẩm (danh từ)

foot

bàn chân

forearm

cẳng tay

forehead

trán

forensic medicine

pháp y

fractures

chỗ gãy (xương)

frontal

phía trước, hoặc thuộc phần xương trán

frontal sinus

xoang trán

frostbite

vết cước (do lạnh)

fungus

nấm

furuncle

nhọt đinh

furunculosis

chứng viêm nhọt đinh

ENGLISH

VIETNAMESE

gallbladder

túi mật

gallstones

sạn mật

gangrene

thối hoại

gastrectomy

cắt bỏ (một phần hoặc toàn bộ) bao tử

gastric juice

dịch vị

gastritis

chứng viêm bao tử

gastrocnemius

cơ sinh đôi cẳng chân

gastroenteritis

viêm bao tử-ruột

gastroenterology

khoa bao tử-ruột, khoa đường ruột

gastrointestinal

bao tử-ruột (tính từ), đường tiêu hóa

genes

gien di truyền

genetics

di truyền học

geriatrics

lão khoa

German Measles (rubella)

bệnh sởi đức (bệnh ban đào)

gland

tuyến

glaucoma

bệnh tăng nhãn áp

glioma

u thần kinh đệm

glomerulonephritis

viêm thận-tiểu cầu

glossitis

viêm lưỡi

glottis

thanh hầu

glucose

đường glucose

gluteus

cơ mông

glycogen

glicogen

glycosuria

đường trong nước tiểu

goiter

bướu giáp, bướu cổ

gonad

tuyến sinh dục

gonorrhea

bệnh lậu

gout

bệnh gút

graft

cấy

grand mal

động kinh lớn (danh từ)

Graves’ disease

Bệnh cường tuyến giáp trạng

gynecology

phụ khoa

ENGLISH

VIETNAMESE

habituation

nghiện, quen

hair

tóc

hair follicle

nang tóc

hand

bàn tay

hard palate

ngạc cứng

head

đầu

headache

đau đầu (danh từ)

health education

giáo dục về sức khỏe

health plan

chương trình bảo hiểm sức khỏe

hearing-aid

dụng cụ trợ thính

heart

tim

heart attack

nhồi máu cơ tim

heartbeat

nhịp tim

heartburn (pyrosis)

chứng ợ nóng

heart failure

suy tim

heart murmur

có tiếng thổi trong tim

heart-lung machine

máy tim phổi

heatstroke, sunstroke

đột qui do quá nóng

heel

gót chân

hematocrit

tỉ lệ thể tích huyết cầu

hematology

huyết học

hematoma

vỡ mạch máu (danh từ)

hematuria

tiểu tiện ra máu (danh từ)

hemodialysis

thẩm tách máu, lọc máu

hemoglobin

huyết cầu tố, hemoglobin

hemophilia

bệnh máu khó đông

hemorrhage

xuất huyết (danh từ)

hemorrhoids

bệnh trĩ

hepatic

gan (tính từ)

hereditary

di truyền (tính từ)

hernia

chứng sa ruột

herpes simplex

bệnh do siêu vi herpes gây mụn nước

herpes zoster

bệnh do siêu vi herpes (varicella zoster) gây mụn nước theo khúc bị thần kinh

high blood pressure (hypertension)

huyết áp cao

hip

hông

hipbone

xương hông

histamine

histamine

histoplasmosis

bệnh nhiễm nấm Histoplasma

hives

phát ban (danh từ)

Hodgkin's disease

bệnh Hodgkin

hormone

nội tiết tố, hoóc môn

hospice

Nhà Tế Bần

humerus

xương cánh tay

hymen

màng trinh

hyperglycemia

đường cao trong máu

hypersensitivity

sự nhạy cảm với dược phẩm

hypertension (high blood pressure)

huyết áp cao

hyperthyroidism

cường năng tuyến giáp

hypertrophy

sự phình trướng

hyperuricemia

chứng tăng a-xít u-ríc niệu

hypnotic

thôi miên (tính từ)

hypodermic

dưới da, hạ bì (tính từ)

hypoglycemia

đường thấp trong máu

hypotension (low blood pressure)

huyết áp thấp

hypothalamus

vùng não hypothalamus

hypothermia

sự giảm thể nhiệt

hypothyroidism

thiểu năng tuyến giáp (danh từ)

hysterectomy

thủ thuật cắt bỏ tử cung

ENGLISH

VIETNAMESE

idiopathic

tự phát (tính từ)

ileitis

chứng viêm ruột hồi

ileum

hồi tràng (phần của ruột non)

iliotibial band

dải nối xương chậu và xương ống chân

immunity

tình trạng miễn dịch, sự miễn dịch

immunization

chủng ngừa (danh từ)

immunology

khoa nghiên cứu miễn dịch

impotence

liệt dương (danh từ)

in vitro

trong ống nghiệm

in vivo

trong sinh vật

incontinence

không giữ được, không kiềm chế được (danh từ)

incubation period

thời kỳ ủ bệnh

index finger

ngón tay trỏ

indigestion

chứng khó tiêu

infarction

sự nhồi máu (danh từ)

infectious

lây nhiễm (tính từ)

inferior vena cava

tĩnh mạch chính từ dưới

infertility

vô sinh (danh từ)

inflammation

sưng viêm (danh từ)

influenza

bệnh cúm

infraorbital foramen

hốc mắt

injection

chích, tiêm (danh từ)

injury

thương tích (danh từ)

inner ear

tai trong

inoculation

chủng ngừa (danh từ)

insomnia

chứng mất ngủ

insulin

insulin

intensive care

Chăm Sóc Đặc Biệt

internal jugular vein

tĩnh mạch bên trong cổ

internal medicine

nội khoa

intestine

tràng, ruột (danh từ)

intramuscular

trong cơ

intrauterine device

vòng tránh thai

intravenous

trong tĩnh mạch

intubation

luồn ống (danh từ)

invasive

xâm chiếm, di căn (tính từ)

involution

co/teo tử cung (danh từ)

iris

mống mắt

iritis

viêm mống mắt (danh từ)

iron

sắt

irritation

sự kích thích

itching

ngứa ngáy

ENGLISH

VIETNAMESE

jaundice

bệnh vàng da

jaw

hàm

jejunum

hỗng tràng

joint pain

đau khớp (danh từ)

joint swelling

sưng khớp (danh từ)

joints

khớp

jugular veins

tĩnh mạch cổ

ENGLISH

VIETNAMESE

kidney

thận

kidney failure

suy thận (danh từ)

kidney stones

sạn thận

knee

đầu gối

ENGLISH

VIETNAMESE

labium majus

hai môi lớn (của âm đạo)

labium minus

hai môi nhỏ (của âm đạo)

labor and delivery

trở dạ và sinh con

laboratory

phòng xét nghiệm

laceration

sự rách, vết rách

lactation

thời kỳ tiết sữa

lactiferous sinus

khoang tiết sữa

large intestine

tràng lớn, ruột già

laryngitis

chứng viêm thanh quản

larynx (voice box)

thanh quản (hộp âm thanh)

latissimus dorsi

cơ ngang lưng

laxative

thuốc nhuận tràng (danh từ), nhuận tràng (tính từ)

lead poisoning

ngộ độc chì

leg

chân

lens

tròng kính

leprosy

bệnh hủi

lesion

thương tổn (danh từ)

leukemia

bệnh bạch cầu

leukocytosis

chứng tăng bạch cầu

leukopenia

chứng giảm bạch cầu

leukoplakia

chứng bạch sản

lice

chí, rận

ligament

dây chằng

lipid

lipid, li-pít

liver

gan

low blood pressure (hypotension)

huyết áp thấp

lumbar nerves

dây thần kinh thắt lưng

lumbar puncture (spinal tap)

chọc dò tủy sống

lumbar vertebrae

đốt sống vùng thắt lưng

lumbosacral plexus

mạng thần kinh vùng thắt lưng xương cùng

lung

phổi

lung cancer

ung thư phổi

lymph

bạch huyết

lymph gland

tuyến bạch huyết

lymphocyte

lim-phô bào

lymphoma

bệnh u lym-phô

ENGLISH

VIETNAMESE

magnesium

ma-giê

malaria

bệnh sốt rét

malignant

ác tính (tính từ)

malpractice

sơ suất trong khi hành nghề

mammography

chụp khám vú

mandible

xương hàm dưới

mastectomy

thuật mổ vú

masturbation

thủ dâm (danh từ)

maxilla

xương hàm trên

maxillary sinus

xoang hàm trên

measles

bệnh sởi

median nerve

dây thần kinh giữa

medical record

hồ sơ sức khỏe

melanoma

ung thư da, tế bào tiết sắc đen

membrane

màng

memory

trí nhớ

menarche

bắt đầu có kinh nguyệt

meningitis

bệnh viêm màng não

menopause

mãn kinh (danh từ)

menstruation (periods)

kinh nguyệt, thời kỳ

mental foramen

hốc cằm

metabolism

sự chuyển hóa

metacarpus

xương đốt bàn tay

metastasis

di căn (danh từ)

metatarsus

xương đốt bàn chân

microorganism

vi sinh vật

microsurgery

tiểu phẫu

middle ear bones

xương tai giữa

migraine

đau nửa đầu (danh từ)

milk-producing tissue

mô tiết sữa

milk teeth

răng sữa

miscarriage

sảy thai

mite

bọ ve, bọ chét

mitral valve

van hai lá

mole

nốt ruồi

Mongolism (Down’s Syndrome)

hội chứng Down

moniliasis

bệnh nhiễm nấm Candida

mononucleosis

bệnh tăng bạch cầu đơn nhân

mood swings

tâm trạng thay đổi (danh từ)

morning sickness

ốm nghén, nghén

mouth

miệng

mucous lining

dịch nhầy, chất nhầy

mucous membrane

màng nhầy

mucus

màng nhầy

multiphasic

thử nhiễm gồm nhiều giai đoạn

multiple sclerosis

bệnh đa xơ cứng

mumps

bệnh quai bị

muscle

cơ bắp

muscle spasm

cơn co thắt bắp thịt

muscular dystrophy

bệnh loạn dưỡng cơ

mustache

râu, ria mép

mycosis

bệnh nấm

mydriasis

chứng giãn đồng tử

myelitis

bệnh viêm cột sống

myeloma

bệnh u tủy

myocardial infarction

nhồi máu cơ tim (danh từ)

myocarditis

bệnh viêm cơ tim

myoma

u cơ

myomectomy

thủ thuật cắt bỏ khối u mô cơ

myopathy

bệnh cơ

myopia (nearsighted)

cận thị (danh từ)

myositis

viêm cơ (danh từ)

ENGLISH

VIETNAMESE

nails

móng tay

narcolepsy

chứng buồn ngủ

narcosis

tình trạng mê do thuốc

narcotic

thuốc mê, thuốc gây nghiện

nasal cavity

khoang mũi

nasion

điểm cầu mũi

nasopharyngeal

mũi họng (tính từ)

nasopharyngitis

bệnh viêm mũi hầu

nasopharynx

mũi họng (danh từ)

natal

sinh (tính từ)

nausea

buồn nôn (danh từ)

navel

rốn

nearsighted

cận thị (tính từ)

neck

cổ

necrosis

hoại tử (danh từ)

neonatal

sơ sinh (tính từ)

neoplasm

khối u

nephrectomy

cắt bỏ thận (danh từ)

nephritis

viêm thận

nephrolithiasis

bệnh sạn thận

nephrology

khoa thận

nephron

nephron

nervous system

hệ thần kinh

nervousness

lo lắng, lo âu (danh từ)

neuralgia

chứng đau dây thần kinh

neuritis

chứng viêm dây thần kinh

neurology

khoa thần kinh

neurosis

chứng rối loạn thần kinh chức năng

neurosurgery

khoa giải phẫu thần kinh

nevus

bớt, nốt ruồi bẩm sinh

nipple

núm vú

nitrogen - liquid

nitơ, dạng lỏng

nose

mũi

nose bleed (epistaxis)

chảy máu cam

nostrils

lỗ mũi

nuclear medicine

y khoa hạt nhân

numbness

tê cứng (danh từ)

nursery

phòng nuôi trẻ

nursing

điều dưỡng

nutrition

dinh dưỡng

ENGLISH

VIETNAMESE

OB/GYN clinic

sản phụ khoa

obstetric

sản khoa

occipital

chẩm (tính từ)

occult blood

máu ẩn

occupational disease

bệnh nghề nghiệp

olfactory

khứu giác (tính từ)

oncology

khoa ung thư

ophthalmology

nhãn khoa

ophthalmoscope

kính soi đáy mắt

optic

thị giác (tính từ)

optic nerve

dây thần kinh thị giác

optician

chuyên gia làm kính

optometrist

chuyên gia đo thị lực

oral contraceptive

thuốc uống ngừa thai

orchiectomy

thủ thuật cắt bỏ tinh hoàn

orchitis

viêm tinh hoàn

organ

bộ phận cơ thể

orgasm

sự cực khoái

orthopedics

khoa chỉnh hình

osteitis

Viêm xương (danh từ)

osteoarthritis

Viêm khớp xương mãn tính (danh từ)

osteoporosis

Chứng loãng xương

otitis

Viêm tai (danh từ)

otolaryngology (ENT)

khoa tai họng (ENT)

otosclerosis

Chứng xơ cứng tai

otoscope

ống soi tai

ovarian cyst

u nang buồng trứng

ovariectomy

thuật cắt bỏ buồng trứng

ovary

buồng trứng

over-the-counter-drug

thuốc bán tại quầy không cần toa

oviduct (fallopian tube)

vòi trứng, ống dẫn trứng

ovulation

rụng trứng (danh từ)

ovum

trứng

oxygen

ô-xy

oxyhemoglobin

ô-xy hemoglobin

oxyuriasis

bệnh giun kim

ENGLISH

VIETNAMESE

pacemaker

máy điều hòa nhịp tim

pain

đau (danh từ)

pain killer

thuốc giảm đau

palate

vòm miệng

paleness

tình trạng tái xanh

palpation

bắt mạch (danh từ)

palpitation

tim đập nhanh (danh từ)

palsy

chứng liệt

pancreas

tuyến tụy

pancreatitis

viêm tuyến tuỵ (danh từ)

Pap smear (cervical smear)

xét nghiệm ung thư cổ tử cung

papillary muscle

cơ nhú

paralysis

chứng liệt

paraplegia

chứng liệt hai chân

parathyroid gland

tuyến cận giáp

parenteral

không qua ruột

parietal, bone

thuộc đỉnh, xương

Parkinson’s disease

bệnh Parkinson

parotid gland

tuyến mang tai

parotitis

bệnh quai bị

patch test

xét nghiệm vết đốm

patella

xương bánh chè

pathogenic

gây bệnh (tính từ)

pathology

bệnh lý học

pectoralis major

cơ xoay cánh tay

pediatric

khoa nhi

pediculosis

bệnh chấy rận

pellagra

chứng nứt da

pelvic inflammatory disease (PID)

Bệnh viêm khu chậu

penicillin

pênixilin, penicillin

penis

dương vật

peptic ulcer

loét hành tá tràng (danh từ)

perinatology

khoa nghiên cứu thai nhi

periods (menstruation)

kỳ, kinh nguyệt

peristalsis

nhu động (danh từ)

peritoneum

màng bụng

peritonitis

viêm màng bụng, viêm phúc mạc (danh từ)

permanent teeth

răng khôn

perspire

đổ mồ hôi (động từ)

pertussis (whooping cough)

chứng ho lâu ngày, ho gà

phagocyte

bạch huyết cầu

phalanges

đốt ngón (tay, chân)

pharmacology

dược lý học, dược lý

pharmacy

tiệm thuốc tây, dược phòng

pharyngitis (sore throat)

viêm họng (danh từ)

pharynx

họng

phlebitis

viêm tĩnh mạch

phlebotomy

trích máu ở tĩnh mạch (danh từ)

photophobia

chứng sợ ánh sáng

physical medicine

Y khoa vật lý

physical therapy

vật lý trị liệu

physiology

sinh lý học

pica

dị thực

pineal gland

tuyến tùng quả

pinworm (threadworm)

giun kim

pituitary gland

tuyến yên

placebo

giả dược

placenta

nhau thai

planned parenthood

kế hoạch hóa gia đình

plasma

huyết thanh

plastic surgery

giải phẫu thẩm mỹ

platelet (thrombocyte)

tiểu huyết cầu, thrombocyte

pleura

màng phổi

pleurisy

viêm màng phổi

pneumonia

bệnh viêm phổi

pneumothorax

chứng tràn khí ngực

podiatry

chữa bệnh về bàn chân (danh từ)

poliomyelitis (polio)

bệnh bại liệt (viêm tủy xám)

postmortem (autopsy)

sau khi chết, khám nghiệm tử thi

postpartum

hậu sản

potassium

ka-li

preeclampsia

tiền sản giật

pregnancy

mang thai

premenstrual tension

căng thẳng trong thời kỳ tiền kinh nguyệt

prescription

toa thuốc, thuốc theo toa

prescription drug

Thuốc Theo Toa

Preventive Medicine

Y Khoa Ngừa Bệnh

progesterone

chất kích thích tố nam

prognosis

tiên lượng (danh từ)

prolapse

sa (lệch) (danh từ) hoặc (danh từ)

prostate cancer

ung thư tuyến tiền liệt

prostate gland

tuyến tiền liệt

prosthesis

bộ phận giả

protein

chất đạm

prothrombin time (pro time)

thời gian máu đông

protozoa

động vật nguyên sinh

pruritus

bệnh ngứa, chứng ngứa ngáy

psoriasis

bệnh vảy nến

psychiatry

khoa tâm thần

psychology

khoa tâm lý

psychosis

chứng rối loạn tâm thần

psychosomatic

căng thẳng thần kinh (tính từ)

psychotherapy

tâm lý trị liệu

pubic hair

lông mu

pulmonary

phổi (tính từ)

pulmonary artery

động mạch phổi

pulmonary valve

van phổi

pulmonary veins

tĩnh mạch phổi

pulse

mạch

pulse rate

nhịp mạch đập

pupil

đồng tử

pus

mủ

pyelonephritis

viêm thận - bể thận

pyrosis (heartburn)

chứng ợ nóng

ENGLISH

VIETNAMESE

quarantine

thời kỳ kiểm dịch

ENGLISH

VIETNAMESE

rabies

bệnh dại

radial nerve

dây thần kinh quay

radiation

chiếu tia phóng xạ (danh từ)

radiation sickness

đau bệnh do bức xạ, bệnh do tia phóng xạ

radioisotopes

đồng vị phóng xạ

radiology

khoa chụp quang tuyến X

radius

xương quay

rectum

trực tràng

rectus abdominis

cơ bụng trực tràng

rectus femoris

cơ đùi trực tràng

red blood cell (erythrocyte)

hồng huyết cầu, hồng cầu

red eyes

mắt đỏ

regression

sự thoái triển

remission

thuyên giảm (danh từ)

renal

thận (tính từ)

renal artery

động mạch thận

renal calculus (kidney stones)

sạn thận

renal failure (kidney failure)

suy thận (danh từ)

renal vein

tĩnh mạch thận

reproductive organs

các cơ quan sinh sản

respiration

hô hấp (danh từ)

respiratory therapy

trị liệu về hô hấp

response

tiếp ứng, phản ứng, trả lời, câu trả lời (danh từ)

resuscitation

làm tỉnh lại, làm hồi tỉnh (danh từ)

resuscitator

máy phục hồi hô hấp, máy trợ thở

retention

Giữ Lại (danh từ)

retina

võng mạc

retinal detachment

bong võng mạc (danh từ)

Rh factor (Rhesus factor)

yếu tố rezut, yếu tố Rh

rheumatic fever

bệnh thấp khớp cấp

rheumatism

bệnh thấp khớp

rheumatoid arthritis

chứng viêm khớp

rhinitis

viêm mũi

ribs

xương sườn

rickets

bệnh còi xương

ringing in the ears

ù tai (danh từ)

ringworm

bệnh nấm da

Rocky Mountain spotted fever

bệnh do khuẩn Rikettia rickettsii

root canal

ống chân răng

roughage

chất xơ

rubella (German measles)

bệnh ban đào (bệnh sởi Đức)

runny nose

chảy nước mũi (danh từ)

ENGLISH

VIETNAMESE

sacral nerves

các dây thần kinh xương cùng

sacrum

xương cùng

saline

dung dịch muối, saline (danh từ)

saliva

nước bọt, nước miếng

salivary gland

nước bọt, nước miếng
tuyến nước bọt

salmonellosis

bệnh salmonella

salpingectomy

thủ thuật cắt bỏ vòi tử cung

sarcoma

sacôm

sartorius

cơ may

scabies

bệnh ghẻ

scalp

da đầu

scapula

xương bả vai

scarlet fever

bệnh tinh hồng nhiệt

sciatic nerve

chứng đau dây thần kinh hông

sciatica

dây thần kinh hông

sclera

màng cứng mắt

sclerosis

chứng xơ cứng

scoliosis

chứng vẹo cột sống

scrotum

bìu, bìu dái

sebaceous

thuộc bã nhờn

seborrhea

tiết chất nhờn (danh từ)

sebum

bã nhờn

sedative

thuốc an thần

seizures, epileptic

co giật, động kinh

semen

tinh dịch

semimembranosus

bán nhầy, một phần nhầy

seminal vesicle

mụn nước tinh dịch

senile dementia

chứng lẫn do tuổi già, chứng sa sút trí tuệ do tuổi già

sensitization

gây chứng hoặc gây dị ứng

sepsis

sự nhiễm khuẩn

septicemia

nhiễm khuẩn huyết

septum

vách ngăn

serum

huyết thanh

sex glands

tuyến sinh dục

shingles (herpes zoster)

mụn nước do siêu vi herpes zoster

shortness of breath (dyspnea)

thở dốc

shoulder

vai

sickle-cell anemia

chứng thiếu hồng huyết cầu hình liềm

side effect

tác dụng phụ, phản ứng phụ (danh từ)

sigmoidoscope

dụng cụ soi đại tràng sích-ma

sign

dấu hiệu

sinus

xoang

sinus problems

chứng viêm xoang

sinusitis

bệnh về xoang

skeleton

bộ xương

skin

da

skin graft

ghép da

skin rash

nổi mẩn trên da

skull

sọ

sleep

ngủ

sleeping pill

thuốc ngủ

slipped disk

trẹo đĩa khớp

small intestine

ruột non

small pox

bệnh đậu mùa

sneeze

hắt hơi

social service

dịch vụ xã hội

sodium

muối

soft palate

vòm mềm

soleus

cơ dép

sonogram

siêu âm

spasm

co thắt (danh từ)

species

hình thái

sperm

tinh trùng

sphenoid

xương bướm

sphenoid sinus

xoang bướm

sphincter

cơ vòng

spinal column

cột sống

spinal cord

tủy sống

spinal nerve

thần kinh cột sống

spinal tap (lumbar puncture)

chọc dò tủy sống

spirometer

máy đo dung tích phổi

spleen

lá lách

splint

thanh nẹp

sputum

đờm

stapedectomy

mổ lấy xương bàn đạp

sterilization

khử trùng, tiệt trùng (danh từ)

sternocleidomastoid muscle

cơ ức chũm

sternum

xương ức

steroid hormones

hoocmon xteoit

stethoscope

ống nghe

stitches

chỉ khâu

stomach

bao tử

stomach pain

đau bụng

stool (feces)

phân

strabismus

mắt lác

stroke

đột quỵ (danh từ)

stuffy nose

ngạt mũi

subclavian artery

động mạch dưới xương đòn

subclavian vein

tĩnh mạch dưới xương đòn

subcutaneous

dưới da

subcutaneous fat

lớp mỡ dưới da, lớp mỡ vùng hạ bì

Sudden Infant Death Syndrome (SIDS)

Hội Chứng Đột Tử ở Trẻ Sơ Sinh (SIDS)

sunstroke

đột quỵ do nắng

superinfection

nhiễm lần thứ hai (danh từ)

superior vena cava

tĩnh mạch chính từ trên

suppository

thuốc đạn

supraorbital foramen

lỗ ổ mắt

surgery

giải phẫu (danh từ)

suture

khâu vết thương (danh từ)

swallow, to

nuốt (động từ)

sweats

mồ hôi

swelling

đổ mồ hôi, ra mồ hôi (danh từ)

symptom

triệu chứng

syndrome

hội chứng

syphilis

bệnh giang mai

syringe

xi-lanh, ống tiêm, ống chích

systemic

cơ thể, toàn thân (tính từ)

systolic

tâm thu (tính từ)

ENGLISH

VIETNAMESE

tachycardia

chứng tim đập nhanh

tampon

nút gạc, băng nút vệ sinh (danh từ)

tarsus

khối xương cổ chân

taste buds

nụ vị giác

Teenage Clinic

y viện dành cho thanh thiếu niên

teething

mọc răng (danh từ)

temple

thái dương

temporal

xương thái dương, thuộc thái dương

tendon

gân, dây chằng

tennis elbow

viêm khuỷu tay của người chơi tennis

test tube baby

trẻ sinh theo phương pháp ống nghiệm

testicle

tinh hoàn

testicular artery

động mạch tinh hoàn

testicular vein

tĩnh mạch của tinh hoàn

testis

tinh hoàn

testosterone

kích thích tố sinh dục nam

tetanus

uốn ván (danh từ)

thalamus

đồi não

thigh

đùi, bắp đùi

thoracic

thuộc ngực

thoracic nerves

dây thần kinh ngực

thoracic (chest) vertebrae

đốt sống vùng ngực

thorax (chest)

ngực

threadworm (pinworm)

giun kim

throat

cổ họng

thrombocytopenia

chứng giảm tiểu cầu

thrombophlebitis

viêm tĩnh mạch huyết khối

thrombosis

chứng huyết khối

thrombus

cục nghẽn

thumb

ngón cái

thymus gland

tuyến ức

thyroid gland

tuyến giáp

thyroidectomy

thủ thuật cắt bỏ tuyến giáp

tibia (shinbone)

xương ống chân

tightness/ pressure

sự co thắt

tinea (ringworm)

bệnh hắc lào, bệnh ecpet mảng tròn

toes

ngón chân

tongue

lưỡi

tongue muscle

cơ lưỡi

tonsillitis

viêm a-mi-đan, sưng a-mi-đan

tonsils

amiđan

topical

cục bộ (tính từ)

toxemia

chứng ngộ độc máu, sự ngộ độc máu

toxicology

khoa chất độc

toxic-shock-syndrome

hội chứng sốc nhiễm độc

trachea (windpipe)

khí quản

tracheostomy

thủ thuật mở thông khí quản

tracheotomy

phẫu thuật mở khí quản

trachoma

bệnh đau mắt hột

tranquilizer

thuốc an thần

transplant

cấy/ghép (động từ)

transsexual

chuyển đổi giới tính (tính từ)

trapezius

cơ thang

trauma

chấn thương (danh từ)

triceps brachii

cơ ba đầu ở cánh tay

trichomoniasis (STD)

bệnh trùng mảng uốn roi đôi

tricuspid valve

van ba lá

tropical disease

bệnh nhiệt đới

tubal ligation

thắt vòi trứng, thắt ống dẫn trứng

tuberculosis (TB)

bệnh lao (tb)

tumor

khối u

twins - fraternal

sinh đôi - anh em

twins - identical

sinh đôi - giống nhau

tympanum (eardrum)

màng nhĩ (màng tai)

typhoid fever

chứng thương hàn

ENGLISH

VIETNAMESE

ulcer

loét

ulna

xương trụ (xương khuỷu tay)

ulnar nerve

dây thần kinh khuỷu

ultrasonography

chụp siêu âm

ultraviolet radiation

chiếu tia cực tím

umbilical cord

dây rốn

upper arm

cánh tay trên

urate

muối của axít uric

urea

urê

uremia

chứng nhiễm độc máu do chất thải trong nước tiểu

ureter

niệu quản

urethra

niệu đạo

urethritis

viêm niệu đạo

uric acid

axít uric

urinalysis

Phân tích nước tiểu

urinary tract

ống niệu đạo

urine

nước tiểu

urology

khoa tiết niệu

urticaria

mày đay, mề đay (danh từ)

uterus

tử cung

uvula

lưỡi gà

ENGLISH

VIETNAMESE

vaccination

chích ngừa

vaccine

thuốc chủng ngừa

vagina

âm đạo

vaginal bleeding

chảy máu âm đạo

vaginal discharge

chất dịch âm đạo

vaginal orifice

miệng âm đạo, lỗ âm đạo

vaginitis

viêm âm đạo

valve

van tim

varicella (chicken pox)

thủy đậu

varicose veins

các mạch máu nổi chằng chịt (danh từ)

vas deferens

ống dẫn tinh

vasectomy

phẫu thuật cắt ống dẫn tinh

vasoconstrictor

tác nhân gây co mạch

vasodilator

tác nhân gây giãn mạch

vasopressin

hoóc môn giảm bài niệu

vastus lateralis

cơ rộng bên người

vastus medialis

cơ rộng phần giữa thân

vein

tĩnh mạch

venereal disease (VD)

bệnh lây truyền qua đường sinh dục

venous

tĩnh mạch (tính từ)

ventricles

tâm thất, não thất

ventricular fibrillation

Chứng rối loạn chức năng hoạt động điện của tim

venule

tĩnh mạch nhỏ

verruca (wart)

hột cơm (mụn cóc)

vertebra

xương sống, đốt sống

vertebral column

cột sống

vertigo

chóng mặt (hoa mắt) (danh từ)

virology

nghiên cứu siêu vi

virulent

độc hại

virus

siêu vi, vi-rút

viscera

nội tạng

vitamin

sinh tố, vitamin

vocal cords

dây thanh âm

voice box (larynx)

thanh quản

volvulus

chứng xoắn ruột

vomiting

ói mửi (danh từ)

vulva

âm hộ

vulvitis

viêm âm hộ (danh từ)

ENGLISH

VIETNAMESE

waist

eo

wart (verruca)

mụn cóc (hột cơm)

water pill

viên thuốc nước

water retention

giữ nước, phù thũng (danh từ)

watery eyes

chảy nước mắt, mắt chảy nước (danh từ)

weakness

tình trạng suy nhược

weight gain

tăng cân

weight loss

giảm cân

wheezing

thở khò khè

white blood cell (leukocyte)

bạch cầu, bạch huyết cầu (leukocyte)

whooping cough (pertussis)

ho kinh niên, ho gà

windpipe (trachea)

khí quản

wisdom tooth

răng khôn

withdrawal symptoms

các triệu chứng vì thiếu thuốc

womb

dạ con, tử cung

wrist

cổ tay

ENGLISH

VIETNAMESE

X chromosome

nhiễm sắc thể X

X-ray

chụp quang tuyến X

ENGLISH

VIETNAMESE

Y chromosome

nhiễm sắc thể Y

yeast infection

nhiễm nấm (danh từ)

ENGLISH

VIETNAMESE

zinc

kẽm

zygomatic

xương gò má

Cantonese (CCSF Class of 2010):

Choi, Yee (Jenny)
Ho, Anita
Ibisate, Heidi
Kwong, Frankie
Lai, Wing Man (Celia)
Lau, Rachelle
Ng, Philip
Pai, Asaph
Tang, Kenneth
Tse, Yuk Ching (Kitty)
Wong, Rita
Wu, Abel